THÀNH PHẦN
Mỗi viên nén chứa:
-
- Vildagliptin ………………… 50 mg
- Tá dược: Povidon, lactose, cellulose vi tinh thể (Avicel 112), croscarmellose natri, silicon dioxyd, magnesi stearat.
ĐẶC TÍNH DƯỢC LỰC HỌC
Vildagliptin là chất ức chế mạnh và chọn lọc enzym dipeptidyl-peptidase-4 (DPP-4), giúp tăng nồng độ nội sinh của các hormon incretin (GLP-1 và GIP), từ đó:
- Tăng tiết insulin phụ thuộc glucose nhờ tăng nhạy cảm tế bào beta.
- Giảm tiết glucagon không thích hợp nhờ tăng nhạy cảm tế bào alpha, hỗ trợ giảm đề kháng insulin.
- Giảm sản xuất glucose ở gan, cải thiện kiểm soát đường huyết lúc đói và sau ăn.
ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỘNG HỌC
- Hấp thu: Nhanh chóng sau uống, nồng độ đỉnh đạt sau 1,75 giờ. Sinh khả dụng tuyệt đối 85%.
- Phân bố: Thể tích phân bố 71 L, ít gắn với protein huyết tương (~9,3%).
- Chuyển hóa: Chủ yếu qua thủy phân và glucuronid hóa, không qua CYP450.
- Thải trừ: 85% qua nước tiểu, 15% qua phân. Thời gian bán thải trung bình sau uống: ~3 giờ.
CHỈ ĐỊNH
- Phối hợp điều trị đái tháo đường týp 2 khi chế độ ăn, tập luyện và đơn trị liệu không đủ hiệu quả.
- Kết hợp với:
- Metformin, Sulphonylurea (SU), Thiazolidinedione (TZD), hoặc Insulin.
LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG
- Phối hợp với Metformin, TZD hoặc Insulin:
50 mg x 2 lần/ngày (sáng và tối) hoặc 100 mg/ngày chia 2 lần. - Phối hợp với SU:
50 mg x 1 lần/ngày vào buổi sáng. - Suy thận trung bình – nặng hoặc ESRD:
50 mg/ngày. - Không khuyến cáo cho bệnh nhân dưới 18 tuổi.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Quá mẫn với Vildagliptin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân suy gan hoặc có ALT/AST > 2,5 lần giới hạn trên của mức bình thường.
THẬN TRỌNG KHI SỬ DỤNG
- Không dùng cho đái tháo đường týp 1 hoặc điều trị nhiễm toan ceton.
- Theo dõi chức năng gan (LFTs) trước điều trị, định kỳ 3 tháng/lần trong năm đầu.
- Ngưng thuốc nếu AST/ALT ≥ 3 lần giới hạn trên mức bình thường, xuất hiện vàng da, viêm gan.
- Tránh sử dụng lại sau khi đã ngừng do bất thường chức năng gan.
PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
- Không khuyến cáo sử dụng do thiếu dữ liệu an toàn trên người.
- Không dùng trong thời gian cho con bú vì chưa biết thuốc có bài tiết vào sữa mẹ hay không.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
- Thường gặp: run, chóng mặt, nhức đầu, mệt mỏi, rối loạn tiêu hóa, phù ngoại vi, hạ đường huyết (khi phối hợp).
- Hiếm gặp: viêm gan, phù mạch.
- Hầu hết tác dụng nhẹ, thoáng qua, không cần ngưng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC
- Không tương tác với hệ cytochrom P450.
- Không ảnh hưởng đến các thuốc thường dùng điều trị ĐTĐ như metformin, pioglitazon, glibenclamid, và các thuốc tim mạch như amlodipin, valsartan, simvastatin.
QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ
- Liều tới 600 mg/ngày có thể gây triệu chứng nhẹ đến trung bình như đau cơ, phù chân, sốt nhẹ.
- Xử trí: điều trị triệu chứng và hỗ trợ; không có thuốc giải độc đặc hiệu.
BẢO QUẢN
- Nơi khô, thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.










