<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Tim mạch &#8211; Chuyển hóa &#8211; CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ANH DŨNG</title>
	<atom:link href="https://www.adpharmco.com/thuoc-tan-duoc/tim-mach-chuyen-hoa/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://www.adpharmco.com</link>
	<description>ADPHAR</description>
	<lastBuildDate>Tue, 18 Nov 2025 06:57:01 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.8.3</generator>

<image>
	<url>https://www.adpharmco.com/wp-content/uploads/2025/05/favicon-adphar-100x100.png</url>
	<title>Tim mạch &#8211; Chuyển hóa &#8211; CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ANH DŨNG</title>
	<link>https://www.adpharmco.com</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Vigorito</title>
		<link>https://www.adpharmco.com/vigorito/</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[thanh]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 04 Jul 2025 03:30:35 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://ad.duathan.net/?post_type=product&#038;p=619</guid>

					<description><![CDATA[<b>Dạng bào chế</b>: Viên nén bao phim
<strong>Quy cách:</strong> Hộp 3 vỉ x 10 viên
<strong>Hạn dùng:</strong> 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
<strong>Nhà sản xuất:</strong> Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (DAVIPHARM., JSC)
<strong>Bảo quản:</strong> Giữ thuốc trong hộp kín, ngoài tầm với của trẻ em. Bảo quản ở nhiệt độ phòng, nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp.]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h3><b>THÀNH PHẦN</b></h3>
<p>Mỗi viên nén chứa:</p>
<ul>
<li style="list-style-type: none;">
<ul>
<li aria-level="1"><b>Vildagliptin</b> &#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230;&#8230; 50 mg</li>
<li aria-level="1">Tá dược: Povidon, lactose, cellulose vi tinh thể (Avicel 112), croscarmellose natri, silicon dioxyd, magnesi stearat.</li>
</ul>
</li>
</ul>
<h3><b>ĐẶC TÍNH DƯỢC LỰC HỌC</b></h3>
<p>Vildagliptin là chất ức chế mạnh và chọn lọc enzym <b>dipeptidyl-peptidase-4 (DPP-4)</b>, giúp tăng nồng độ nội sinh của các hormon incretin (GLP-1 và GIP), từ đó:</p>
<ul>
<li aria-level="1"><b>Tăng tiết insulin phụ thuộc glucose</b> nhờ tăng nhạy cảm tế bào beta.</li>
<li aria-level="1"><b>Giảm tiết glucagon không thích hợp</b> nhờ tăng nhạy cảm tế bào alpha, hỗ trợ giảm đề kháng insulin.</li>
<li aria-level="1"><b>Giảm sản xuất glucose ở gan</b>, cải thiện kiểm soát đường huyết lúc đói và sau ăn.</li>
</ul>
<h3><b>ĐẶC TÍNH DƯỢC ĐỘNG HỌC</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1"><b>Hấp thu</b>: Nhanh chóng sau uống, nồng độ đỉnh đạt sau 1,75 giờ. Sinh khả dụng tuyệt đối 85%.</li>
<li aria-level="1"><b>Phân bố</b>: Thể tích phân bố 71 L, ít gắn với protein huyết tương (~9,3%).</li>
<li aria-level="1"><b>Chuyển hóa</b>: Chủ yếu qua thủy phân và glucuronid hóa, không qua CYP450.</li>
<li aria-level="1"><b>Thải trừ</b>: 85% qua nước tiểu, 15% qua phân. Thời gian bán thải trung bình sau uống: ~3 giờ.</li>
</ul>
<h3><b>CHỈ ĐỊNH</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1"><b>Phối hợp điều trị đái tháo đường týp 2</b> khi chế độ ăn, tập luyện và đơn trị liệu không đủ hiệu quả.</li>
<li aria-level="1">Kết hợp với:
<ul>
<li aria-level="2"><b>Metformin</b>, <b>Sulphonylurea (SU)</b>, <b>Thiazolidinedione (TZD)</b>, hoặc <b>Insulin</b>.</li>
</ul>
</li>
</ul>
<h3><b>LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1">Phối hợp với <b>Metformin, TZD hoặc Insulin</b>:<br />
50 mg x 2 lần/ngày (sáng và tối) hoặc 100 mg/ngày chia 2 lần.</li>
<li aria-level="1">Phối hợp với <b>SU</b>:<br />
50 mg x 1 lần/ngày vào buổi sáng.</li>
<li aria-level="1"><b>Suy thận trung bình – nặng hoặc ESRD</b>:<br />
50 mg/ngày.</li>
<li aria-level="1"><b>Không khuyến cáo cho bệnh nhân dưới 18 tuổi.</b><b><br />
</b></li>
</ul>
<h3><b>CHỐNG CHỈ ĐỊNH</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1">Quá mẫn với Vildagliptin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.</li>
<li aria-level="1">Bệnh nhân <b>suy gan</b> hoặc có ALT/AST &gt; 2,5 lần giới hạn trên của mức bình thường.</li>
</ul>
<h3><b>THẬN TRỌNG KHI SỬ DỤNG</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1"><b>Không dùng cho đái tháo đường týp 1</b> hoặc điều trị nhiễm toan ceton.</li>
<li aria-level="1"><b>Theo dõi chức năng gan (LFTs)</b> trước điều trị, định kỳ 3 tháng/lần trong năm đầu.</li>
<li aria-level="1"><b>Ngưng thuốc nếu</b> AST/ALT ≥ 3 lần giới hạn trên mức bình thường, xuất hiện vàng da, viêm gan.</li>
<li aria-level="1">Tránh sử dụng lại sau khi đã ngừng do bất thường chức năng gan.</li>
</ul>
<h3><b>PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1"><b>Không khuyến cáo</b> sử dụng do thiếu dữ liệu an toàn trên người.</li>
<li aria-level="1">Không dùng trong thời gian <b>cho con bú</b> vì chưa biết thuốc có bài tiết vào sữa mẹ hay không.</li>
</ul>
<h3><b>TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1">Thường gặp: run, chóng mặt, nhức đầu, mệt mỏi, rối loạn tiêu hóa, phù ngoại vi, hạ đường huyết (khi phối hợp).</li>
<li aria-level="1">Hiếm gặp: viêm gan, phù mạch.</li>
<li aria-level="1">Hầu hết tác dụng nhẹ, thoáng qua, không cần ngưng thuốc.</li>
</ul>
<h3><b>TƯƠNG TÁC THUỐC</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1">Không tương tác với hệ <b>cytochrom P450</b>.</li>
<li aria-level="1">Không ảnh hưởng đến các thuốc thường dùng điều trị ĐTĐ như metformin, pioglitazon, glibenclamid, và các thuốc tim mạch như amlodipin, valsartan, simvastatin.</li>
</ul>
<h3><b>QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1">Liều tới 600 mg/ngày có thể gây triệu chứng nhẹ đến trung bình như đau cơ, phù chân, sốt nhẹ.</li>
<li aria-level="1">Xử trí: điều trị triệu chứng và hỗ trợ; không có thuốc giải độc đặc hiệu.</li>
</ul>
<h3><b>BẢO QUẢN</b></h3>
<ul>
<li aria-level="1">Nơi khô, thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.</li>
<li aria-level="1">Để xa tầm tay trẻ em.</li>
</ul>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
